gộp vào
Định nghĩa
- Động từ:
- Hành động đưa thêm một hoặc nhiều thứ vào một nhóm, một tập hợp, một tổng thể đã có sẵn để tạo thành một khối chung, một đơn vị lớn hơn. Hành động này thường nhằm mục đích hợp nhất, tập trung hoặc tính toán chung.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Công ty quyết định gộp vào hai phòng ban nhỏ để nâng cao hiệu quả làm việc. (Hai phòng ban riêng lẻ được đưa vào chung một đơn vị lớn hơn.)
- Khi tính tổng chi phí, anh ấy đã gộp vào cả khoản phát sinh cuối tháng. (Khoản phát sinh được thêm vào tổng số đang tính.)
- Số tiền thu được từ buổi quyên góp sẽ được gộp vào quỹ từ thiện chung của trường. (Số tiền riêng lẻ được đưa vào một quỹ chung lớn hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "gộp vào chung một": nhấn mạnh việc hợp nhất nhiều thứ thành một.
- Ba đề xuất riêng biệt đã được gộp vào chung một kế hoạch tổng thể.
- "gộp vào đó": thêm vào cái đã có, thường dùng khi liệt kê.
- Chi phí nguyên vật liệu đã cao, gộp vào đó là tiền nhân công, khiến tổng giá thành tăng mạnh.
Biến thể và từ gần giống
- Gộp chung (động từ): có nghĩa tương tự, nhấn mạnh tính chất "chung" của việc hợp nhất.
- Chúng ta nên gộp chung các ý kiến tương đồng lại.
- Sáp nhập (động từ): thường dùng trong bối cảnh chính thức, tổ chức (công ty, đơn vị hành chính) để chỉ việc hợp nhất thành một thể thống nhất.
- Công ty mẹ đã sáp nhập công ty con vào hoạt động chính.
Từ đồng nghĩa
- Nhập vào: thường dùng cho dữ liệu, thông tin, hoặc tổ chức.
- Tính gộp: nhấn mạnh khía cạnh tính toán, cộng dồn vào tổng số.
- Hợp nhất: nhấn mạnh kết quả tạo thành một thể thống nhất.
Từ trái nghĩa
- Tách ra: hành động ngược lại, chia một khối lớn thành các phần nhỏ hơn, riêng biệt.
- Loại trừ: không đưa vào, không tính đến.
Các cụm từ liên quan
- Gộp chung vào làm một: cụm từ nhấn mạnh mạnh mẽ việc hợp nhất hoàn toàn.
- Sau nhiều lần thảo luận, hai dự án riêng biệt đã được gộp chung vào làm một.